dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
t^
««
«
35
36
37
38
39
»
»»
Words Containing "t^"
Tuần già là cha kẻ cướp
Tuần hà là cha kẻ cướp
Tuần Trang, nho Nứa bán chúa lập công
Tùa rời dò đẫy gai
Tua rua bằng mặt, cất bát cơm chăm
Tua rua bằng mặt cất bát cơm chăm, tua rua đi nằm cơm chăm đã cạn
Tua rua bằng mặt cất bát cơm chăm, tua rua đi nằm cơm chăm đã đoạn
Tua rua bằng mặt, cất bát cơm chiêm
Tua rua bằng mặt, kém bát cơm chiêm
Tua rua bằng mặt, kiếm bát cơm chiêm
Tua rua bằng mặt, mặt trời ngang đầu
Tua rua đi rắc mạ mùa, Tiểu thử đi bừa cấy ruộng đồng sâu
Tua rua mọc: vàng cây héo lá; tua rua lặn: chết cá chết tôm
Tua rua một tháng mười ngày, cấy trốc luống cày cũng được lúa xôi
Tua rua một tháng mười ngày, cấy trốc vừng cày cũng được lúa xơi
Tua rua một tháng mười ngày, cấy trốc vùng cày cũng được lúa xơi
Tua rua một tháng mười ngày, cấy trốc vừng cày cũng được lúa xơi, bao giờ náng rữa bàng trôi, tua rua quặt lại thì thôi cấy mùa
Tua rua như bua mới mọc.
Tua rua thì mặc tua rua, mạ già ruộng ngấu, không thua bạn điền
Tua rua thì mặc tua rua, mạ vừa ruộng ngấu chẳng thua bạn điền
Tua rua trên sáu dưới ba, nhị thập bát tú, bốn toà thất tỉnh
Tùa trời bỏ đạy gái
Tu đâu cho bằng tu nhà, thờ cha kính mẹ ấy là chân tu
Tu đâu cho bằng tu nhà, thờ cha kính mẹ mới là chân tu
Tử bất giáo phụ chỉ quá
Từ bi cũng một phẩm oản quả chuối
Từ bi cũng một phẩm oản quả chuối, ra tay mím miệng cũng một quả chuối, phẩm oản
Từ bi cũng một phẩm oản, quả chuối, ray tay mắm miệng cũng một quả chuối, phẩm oản
Từ bi cũng một quả chuối, phẩm oản
Từ bi cũng phẩm oản, quả chuối
Tử biệt sinh li
Từ bi, một phẩm oản quả chuối, giơ tay mắm miệng, cũng một quả chuối phẩm oản
Từ bị từ đại cũng phẩm oản quả chuối, day tay mắm miệng cũng phẩm oản, quả chuối
Từ bì từ tại cũng phẩm oản quả chuối, day tay mắm lợi cũng quả chuối phẩm oản
Từ bi từ tại cũng phẩm oản quả chuối, day tay mắm lợi cũng quả chuối phẩm oản
Tức anh ách như bò đá
Tu chẳng trót đời
Tự chiêu kì hoạ
Tức lưng hơi gù và vú bầu bầu
Tức như đấm bị bông
Tức như bò đá
Tức nòng súng, súng nổ
Tức nước vỡ bờ
Tứ cố vô thân
Túc trái tiền oan
Tức tre thì tre nổ, tức gỗ thì gỗ lăn
Tục truyền mồng tám tháng tư, không xem hội Gióng cũng hư một đời
Tự cứu bất hạ
Tử dai kì tử
Tuế bất ngã diên
Tuế hàn trí tòng bá chi tâm
Tuế hàn tri tòng bá chi tâm
Tử giả bất khả phục sinh, đoạn giả bất khả phục thục
Tử giả biệt luận
Từ gót chí đầu, đau đâu khốn đấy
Tứ hải giai huynh đệ
Tứ hải giao huynh đệ
Tu hành cùng ở một châu ba ông Tam Thế rủ nhau lên chùa
Tu hú đẻ nhờ
Tu hú kêu, chà là chín, tu hú nín, chà là già
Tu hú kêu, có cá chuồn
Tu hú sẵn tổ mà đẻ
Túi cơm giá áo
Túi ông xã, quả nhà hàng
Tủi phận hờn duyên
Tự kinh là rình cơm nguội
Tu là cõi phúc, tình là dây oan
Tu lâu thành Phật
Túm năm tụm ba
Túm năm tụm bảy
Túm ngả ba, rà vào háng, táng lên trời
Túng đất sẩy chân
Tùng bao giờ, các bấy giờ
Túng bữa lỡ nồi
Tưng hửng như mèo bị cắt tai
Tưng hửng như mèo mất tai
Tụng đình rình nhà vô phúc
Tụng đình rình vô phúc
Túng ngư nhập hải, phóng hổ quy sơn
Tùng nhứt nhi chung
Túng nồi đồng chứ không túng nồi đất
Tung tay trên, hứng tay dưới
Tùng thiện như đăng, tùng ác như băng
Túng thì phải tính
Túng thì tính
Tươi da thắm thịt
Tuổi già như ngọn đèn trước gió
Tuổi già như trái chín cây
Tuổi Hợi nằm đợi mà ăn
Tuổi Mẹo đã khéo lại khôn
««
«
35
36
37
38
39
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...